Tin mới nhất về giá sầu riêng ngày 31/3 ghi nhận sự điều chỉnh tăng nhẹ ở tất cả các mặt hàng. Đặc biệt, sầu riêng Thái mẫu thường ghi nhận mức giá 100.000đ/kg tại kho, sầu riêng Musang King loại A giữ vững giá trị ở ngưỡng 145.000đ/kg.
Giá sầu riêng "Ri6" hôm nay 31/03/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Ri6 A |
Ri6 B |
Ri6 C |
| Tây Nam Bộ |
72.000 – 80.000 |
58.000 – 65.000 |
40.000 – 45.000 |
| Đông Nam Bộ |
70.000 - 80.000 |
55.000 – 60.000 |
40.000 – 45.000 |
| Đơn vị: Đồng/kg |
Giá sầu riêng "Thái" hôm nay ngày 31/03/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Thái A |
Thái B |
Thái C |
| Tây Nam Bộ |
90.000 – 100.000 |
70.000 – 75.000 |
45.000 - 55.000 |
| Đông Nam Bộ |
90.000 – 95.000 |
65.000 - 70.000 |
45.000 - 50.000 |
| Đơn vị: Đồng/kg |
Giá sầu riêng "Musang King" hôm nay ngày 31/03/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Musang King A |
Musang King B |
Musang King C |
| Tây Nam Bộ |
130.000 - 145.000 |
110.000 – 120.000 |
|
| Đông Nam Bộ |
|
|
|
| Đơn vị: Đồng/kg |
Giá sầu riêng "Chuồng Bò" hôm nay ngày 31/03/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Chuồng Bò A |
Chuồng Bò B |
Chuồng Bò C |
| Tây Nam Bộ |
80.000 – 90.000 |
65.000 – 75.000 |
|
| Đông Nam Bộ |
|
|
|
| Đơn vị: Đồng/kg |
Giá sầu riêng "Sáu Hữu" hôm nay ngày 31/03/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Sáu Hữu A |
Sáu Hữu B |
Sáu Hữu C |
| Tây Nam Bộ |
80.000 - 85.000 |
65.000 – 70.000 |
45.000 – 50.000 |
| Đông Nam Bộ |
|
|
|
| Đơn vị: Đồng/kg |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào chất lượng cụ thể của từng lô hàng, số lượng và thỏa thuận với thương lái sầu riêng. Đặc biệt, giá thu mua sầu riêng có thể cao hơn ở các vùng có sàn giao dịch sầu riêng sôi động.