Cập nhật giá sầu riêng 25/4: Thị trường chứng kiến sự đối lập khi sầu riêng Ri6 miền Tây loại A chạm mốc 50.000đ/kg sau khi giảm thêm 5.000đ/kg. Ngược lại, khu vực miền Đông lại ghi nhận xu hướng nhích tăng nhẹ, tạo nên sự chênh lệch đáng kể giữa các vùng trồng.
Giá sầu riêng "Ri6" hôm nay 26/04/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Ri6 A |
Ri6 B |
Ri6 C |
| Tây Nam Bộ |
45.000 – 55.000 |
30.000 – 40.000 |
20.000 – 25.000 |
| Đông Nam Bộ |
50.000 – 55.000 |
35.000 – 40.000 |
25.000 – 30.000 |
| Đơn vị: Đồng/kg |
Giá sầu riêng "Thái" hôm nay ngày 26/04/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Thái A |
Thái B |
Thái C |
| Tây Nam Bộ |
95.000 – 105.000 |
80.000 – 90.000 |
60.000 - 65.000 |
| Đông Nam Bộ |
95.000 – 100.000 |
75.000 - 80.000 |
60.000 - 65.000 |
| Đơn vị: Đồng/kg |
Giá sầu riêng "Musang King" hôm nay ngày 26/04/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Musang King A |
Musang King B |
Musang King C |
| Tây Nam Bộ |
105.000 – 110.000 |
85.000 – 95.000 |
|
| Đông Nam Bộ |
|
|
|
| Đơn vị: Đồng/kg |
Giá sầu riêng "Chuồng Bò" hôm nay ngày 26/04/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Chuồng Bò A |
Chuồng Bò B |
Chuồng Bò C |
| Tây Nam Bộ |
60.000 – 70.000 |
45.000 – 55.000 |
|
| Đông Nam Bộ |
|
|
|
| Đơn vị: Đồng/kg |
Giá sầu riêng "Black Thorn" hôm nay ngày 26/04/2026
| Khu vực |
| Loại sản phẩm |
| Black Thorn A |
Black Thorn B |
Chuồng Bò C |
| Tây Nam Bộ |
135.000 – 145.000 |
115.000 – 125.000 |
|
| Đông Nam Bộ |
|
|
|
| Đơn vị: Đồng/kg |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào chất lượng cụ thể của từng lô hàng, số lượng và thỏa thuận với thương lái sầu riêng. Đặc biệt, giá thu mua sầu riêng có thể cao hơn ở các vùng có sàn giao dịch sầu riêng sôi động.